Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tử tế" (1)
tử tế
Tiếng Anh
Tính từkind, decent, good-hearted
Em vẫn ưu tiên sự tử tế và vững chãi hơn.
I still prioritize kindness and steadfastness more.
Từ liên quan "tử tế" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tử tế" (2)
Em vẫn ưu tiên sự tử tế và vững chãi hơn.
I still prioritize kindness and steadfastness more.
Em tin hạnh phúc bền vững chỉ được tạo bởi hai người tử tế ở bên nhau.
I believe sustainable happiness is created only by two decent people being together.
